THỦ TỤC XIN VISA HÀN QUỐC
THÔNG TIN HƯỚNG DẪN HỒ SƠ THỊ THỰC – VISA HÀN QUỐC
Lưu ý: tất cả hồ sơ phải được sử dụng khổ giấy A4.
- Du lịch, 1 lần, lưu trú dưới 30 ngày, hiệu lực 3 tháng (C-3-9)
|
STT |
Hồ sơ |
Yêu cầu |
| 1 | HỘ CHIẾU GỐC | Còn hạn trên 06 tháng |
| 2 | CĂN CƯỚC | Bản photo công chứng khổ A4 |
| 3 | CT07 XÁC NHẬN CƯ TRÚ ** Đối với khách hàng nộp diện năm năm ĐẠI ĐÔ THỊ C391, mục II đủ tên các thành viên trong gia đình, mục III hiển thị thời gian nhập khẩu Đà Nẵng (thiếu mục III vui lòng nộp sổ hộ khẩu) |
Bản photo công chứng |
| 4 | HÌNH THẺ | Nền trắng, kích thước 3.5cm*4.5cm, hình chụp 6 tháng gần nhất ( 2 hình ) |
| 5 | CÔNG VIỆC | |
| 5.1 | Người lao động | |
| a | Giấy xác nhận nhân viên | Bản gốc |
| b | Sao kê tài khoản ngân hàng | Có nội dung nhận lương trong 3 tháng gần nhất
(không quá 14 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ vào TLSQ ) |
| c | Bảo hiểm xã hội (BHXH) | Chụp màn hình VssID: Mặt thông tin, Quá trình tham gia BHXH, và con mắt VSSID thể hiện mức lương được đóng cung cấp thêm mật khẩu trong trường hợp TLSQ yêu cầu. |
| 5.2 | Doanh nghiệp | |
| a | Giấy phép ĐKKD | Bản photo công chứng |
| b | Thuế | Biên lai nộp thuế 3 tháng gần nhất hoặc thuế môn bài năm hiện tại ( bản photo ) |
| c | Sao kê tài khoản ngân hàng | 3 tháng gần nhất (không quá 14 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ vào TLSQ ) |
| 5.3 | Học sinh, sinh viên (có thể nộp 1 trong 2) | |
| a | Thẻ học sinh, sinh viên | Bản sao trên 1 mặt, khổ A4, cung cấp bản gốc để đối chiếu |
| b | Giấy xác nhận học sinh, sinh viên | Có mộc của đơn vị đào tạo |
| 5.4 | Nghỉ hưu | |
| a | Quyết định nghỉ hưu | Bản công chứng khổ A4 |
| b | Thẻ hưu trí | Bản công chứng khổ A4 |
| c | Sao kê tài khoản ngân hàng | 3 tháng gần nhất thể hiện 3 giao dịch nhận tiền lương hưu (không quá 14 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ vào TLSQ ) |
| 5.5 | Công chức nhà nước | |
| a | Quyết định bổ nhiệm | Bản photo công chứng |
| b | Xác nhận công tác | Bản gốc |
| c | Sao kê tài khoản ngân hàng | Có nội dung nhận lương trong 3 tháng gần nhất (không quá 14 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ vào TLSQ ) |
| d | Bảo hiểm xã hội (BHXH) | Chụp màn hình VssID: Mặt thông tin, Quá trình tham gia BHXH, và con mắt VSSID thể hiện mức lương được đóng cung cấp thêm mật khẩu trong trường hợp TLSQ yêu cầu. |
| 5.6 | Làm tự do | |
| a | Giấy giải trình công việc ( ghi rõ ngành nghề kinh doanh , địa điểm kinh doanh ) | Đánh máy 100% , chỉ cần chữ kí của người xin visa |
| b | Hình ảnh liên quan đến công việc kinh doanh | |
| c | Sao kê tài khoản ngân hàng | 3 tháng gần nhất (không quá 14 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ vào TLSQ ) |
| QUAN HỆ NHÂN THÂN | Khi đi cùng người thân trong gia đình, các giấy tờ chứng minh quan hệ. | |
| Khai sinh ( Con cái nộp cùng bố/mẹ ) | Bản photo công chứng | |
| Trích lục kết hôn ( Vợ chồng nộp cùng nhau ) | Bản photo công chứng | |
| TÀI SẢN KHÁC | ||
| a | Sổ tiết kiệm | – Được mở trước 1 tháng, số tiền tối thiểu 5000$/người ( chấp nhận sổ giấy + sổ online ) , nếu là sổ giấy vui lòng nộp kèm sổ gốc để TLSQ đối chiếu
– Xác nhận số dư sổ tiết kiệm ( không quá 14 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ vào TLSQ) |
| b | Nhà đất ( nếu có ) | Bản photo công chứng |
| c | Cà vẹt xe ô tô ( nếu có ) | Bản photo công chứng |
* Lưu ý:
- Sinh viên tự đi du lịch: nộp kèm chứng minh tài chính, công việc, chứng minh quan hệ thân nhân với ba mẹ.
- Trẻ vị thành niên không đi cùng ba mẹ: Giấy ủy quyền
– Tất cả bản sao hồ sơ phải được sử dụng khổ giấy A4 (không được cắt nhỏ)
– Trong quá trình xét cấp visa một số trường hợp có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ gốc hoặc cung cấp thêm hồ sơ để thẩm tra hồ sơ nên thời gian xét cấp visa có thể kéo dài hơn so với dự kiến.
– Thời gian thẩm tra dự kiến 10 ngày, không tính thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ theo quy định của Tổng Lãnh sự quán Hàn Quốc.
